◦ Điểm chi tiêu bình quân:
◦ Đặc điểm: Thu nhập và chi tiêu ở mức trung bình. Nhóm khách hàng có xu cân nhắc giá trị nhận đucowj so
với số tiền mình bỏ ra
◦ Hành vi:
◦ Gợi ý cho Campaign:
• Khách hàng Cluster 1: Thu cao + Chi cao
◦ Tỷ lệ: 20%
◦ **Thu nhập bình quân:**86.5
◦ Tuổi bình quân: 33
◦ Điểm chi tiêu bình quân: 82.1
◦ Đặc điểm: Thu nhập và chi tiêu cao. Sãn sàng đầu tư cho các sản phẩm/ dịch vụ cao cấp. Thường ưu tiên
trải nghiệm và chất lượng, có thể chung thành và gắn bó với thương hiêu yêu thích.
◦ Hành vi:
◦ Gợi ý cho Campaign:
• Khách hàng Cluster 2: Thu thấp + Chi cao
◦ Tỷ lệ: 18%
◦ Thu nhập bình quân: 25.7
◦ Tuổi bình quân: 25
◦ Điểm chi tiêu bình quân: 79.3
◦ Đặc điểm: Khách hàng trẻ , thu nhập thấp nhưng chi tiêu cao, thích trải nghiệm và thích sự công nhận. Có
thể sử dụng các gói tín dụng để bù đắp khả năng tài chính
◦ Hành vi:
◦ Gợi ý cho Campaign:
• Khách hàng Cluster 3: Thu trung + Chi trung
◦ Tỷ lệ: 41% - chiếm tỷ lệ lớn nhất trong cả 5 nhóm
◦ Thu nhập bình quân: 55.3
◦ Tuổi bình quân: 4141
◦ Điểm chi tiêu bình quân:
◦ Giới tính chiếm ưu thế:
◦ Đặc điểm: Điểm chi tiêu thấp, mặc dù thuộc nhóm có thu nhập cao nhất. Ưu tiên tiết kiệm và đầu tư, không
chi tiêu nhiều cho các hoạt động tiêu dùng. Ít bị ảnh hưởng bởi các chương trình khuyến mãi.
◦ Hành vi:
◦ Gợi ý cho Campaign:
• Khách hàng Cluster 4: Thu thấp + Chi thấp
◦ Tỷ lệ: 11
◦ Thu nhập bình quân: 26.3
◦ Tuổi bình quân: 45
◦ Điểm chi tiêu bình quân: 20.9
◦ Đặc điểm: Thu nhập và chi tiêu đều thấp. Thường tìm kiếm sản phẩm hoặc giá rẻ hoặc khuyến mãi. Nhóm
khách hàng nhạy cảm với giá cả, ưu tiên tính kinh tế.
◦ Hành vi:
◦ Gợi ý cho Campaign:
4.2. KPI đo lường
Metric
Target Timeline
Tỷ lệ chuyển đổi +15% 6 tháng
Chi phí acquisition
3 tháng
5. Phụ lục kỹ thuật